Thông số kỹ thuật

Hình ảnh

Gắn ống kính FUJIFILM X
Độ phân giải cảm biến Hiệu quả: 26,16 Megapixel (6240 x 4160)
Cảm biến ảnh CMOS 23,5 x 15,6 mm (APS-C)
Cắt cảm biến (Tương đương 35mm) Hệ số cắt: 1,5x
Chế độ chống rung ảnh Cảm biến-Shift, 5 trục
Bộ lọc ND tích hợp KHÔNG
Kiểu chụp Ảnh tĩnh & Video

Kiểm soát tiếp xúc

Loại màn trập Màn trập mặt phẳng tiêu điểm cơ học và màn trập lăn điện tử
Tốc độ màn trập Màn trập cơ học
1/8000 đến 15 phút
1/8000 đến 4 giây ở chế độ chương trình
1/8000 đến 30 giây ở chế độ ưu tiên khẩu độ
Lên đến 60 phút ở chế độ bóng đèn Màn
trập rèm phía trước điện tử
1/8000 đến 15 phút
1/8000 đến 4 giây trong Chế độ chương trình
1/8000 đến 30 giây ở Chế độ ưu tiên khẩu độ
Tối đa 60 phút ở chế độ
bóng đèn Màn trập điện tử
1/32000 đến 15 phút
1/32000 đến 4 giây ở Chế độ chương trình
1/32000 đến 30 giây ở Chế độ ưu tiên khẩu độ
1/8000 đến 1/4 giây ở chế độ phim
Đã sửa 1 giây ở chế độ bóng đèn
Chế độ bóng đèn/thời gian Chế độ bóng đèn
Phạm vi độ nhạy ISO Ảnh
160 đến 12.800 ở Chế độ thủ công, tự động (Mở rộng: 80 đến 51.200)
Video
160 đến 12.800 ở Chế độ thủ công, tự động (Mở rộng: 160 đến 25.600)
Phương pháp đo sáng Trung bình, Trung bình theo trọng tâm, Đa vùng, Nhiều, Điểm
Chế độ phơi sáng Ưu tiên khẩu độ, Thủ công, Chương trình, Ưu tiên màn trập
Bồi thường phơi nhiễm -5 đến +5 EV (1/3 bước EV)
Cân bằng trắng 2500 đến 10.000K
Cài đặt trước: Tự động, Ánh sáng ban ngày, Huỳnh quang, Đèn sợi đốt, Bóng râm, Dưới nước
Chụp liên tiếp Màn trập điện tử
Lên tới 40 khung hình / giây ở 26,1 MP cho tối đa184 khung hình (JPEG)/140 khung hình (thô)
Ghi khoảng thời gian Đúng
Tự hẹn giờ Độ trễ 2/10 giây

Chụp ảnh tĩnh

Kích thước hình ảnh 3:2 JPEG / Nguyên / TIFF
26 MP (6240 x 4160)
13 MP (4416 x 2944)
6,5 MP (3120 x 2080)
16:9 JPEG / Nguyên / TIFF
22 MP (6240 x 3512)
11 MP (4416 x 2488)
5,5 MP (3120 x 1760)
1:1 JPEG / Nguyên / TIFF
17 MP (4160 x 4160)
8,7 MP (2944 x 2944)
4,3 MP (2080 x 2080)
Tỷ lệ khung hình 1:1, 3:2, 16:9
Định dạng tệp hình ảnh HEIF, JPEG, Nguyên, TIFF
Độ sâu bit 14-bit

Quay video

Chế độ ghi nội bộ H.265/MOV 4:2:2 10-Bit
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50 /59,94/100 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94/100 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
DCI 2K (2048 x 1080) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94/100/200/240 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
1920 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94/100/200/240 khung hình/giây [ 360 đến 720 Mb/s]
H.265/MOV 4:2:0 10-Bit
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/ 24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
DCI 2K (2048 x 1080) ở tốc độ 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
1920 x 1080 ở tốc độ 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
H. 265 Long GOP/MOV 4:2:2 10-Bit
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50 /59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
DCI 2K (2840 x 1080) ở 23,98/24,00 /25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
1920 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
H.265 Long GOP/MOV 4: 2:0 10-bit
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
4096 x 2160 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
3840 x 2160 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
2048 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
1920 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
MOV/ProRes 422/ProRes 422 HQ/ProRes 422LT 4:2:2 10-bit
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25 /29,97 khung hình/giây [1277 đến 2754 Mb/giây]
DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [870 đến 1877 Mb/giây] UHD 4K (3840 x
2160) ở 23,98/24,00 /25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [870 đến 1877 Mb/giây]
DCI 2K (2048 x 1080) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [204 đến 440 Mb/giây]
1920 x 1080 ở 23,98 /24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [204 đến 440 Mb/giây]
Chế độ ghi bên ngoài 4:2:2 10-bit qua HDMI
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây
DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94/100 khung hình/giây
UHD 4K (3840 x 2160 ) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94/100 khung hình/giây
2048 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây
1920 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,9 4/100 khung hình/giây
Nguyên qua HDMI
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây
4848 x 2728 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây
Hỗ trợ chuyển động nhanh/chậm Đúng
Đường cong gamma FUJIFILM F-Log, FUJIFILM F-Log 2
Giới hạn ghi KHÔNG
Truyền phát IP KHÔNG
Micro tích hợp sẵn Âm thanh nổi
Ghi âm MOV: Âm thanh LPCM 2 kênh 24-bit 48 kHz
MP4: Âm thanh AAC 2 kênh

Giao diện

Khe cắm thẻ nhớ/phương tiện Khe 1: CFexpress Loại B (CFast 2.0) [Tối đa 2 TB]
Khe 2: SD/SDHC/SDXC (UHS-II) [Tối đa 2 TB / Khuyến nghị V90 hoặc nhanh hơn]
Vào/ra video 1x Đầu ra HDMI (Tín hiệu không xác định)
Vào/ra âm thanh Đầu vào micrô âm thanh nổi TRS 1x 1/8″ / 3,5 mm trên thân máy ảnh
Đầu ra tai nghe âm thanh nổi TRS 1x 1/8″ / 3,5 mm trên thân máy ảnh
Nguồn vào/ra 1x Đầu vào/Đầu ra USB-C
I/O khác 1x USB-C (USB 3.2 / 3.1 Gen 2) Điều khiển/Dữ liệu/Đầu vào/Đầu ra Tether (Được chia sẻ với Đầu vào nguồn)
1x 2,5 mm Đầu vào điều khiển Sub-Mini
1x Đầu ra ổ cắm đồng bộ hóa PC
Không dây Wi-Fi 5 2,4 / 5 GHz (802.11ac), Bluetooth 4.2
Tương thích ứng dụng di động Có: Tên ứng dụng Android & iOS : FUJIFILM XApp
Chức năng: Truy cập các tệp đã lưu trữ, Điều chỉnh cài đặt, Cập nhật chương trình cơ sở, Điều khiển từ xa, Thiết lập, Xem nguồn cấp dữ liệu trực tiếp
Định vị toàn cầu (GPS, GLONASS, v.v.) GPS

Màn hình

Kích thước hiển thị 3.0″
Nghị quyết 1.620.000 điểm
Loại hiển thị Màn hình LCD cảm ứng nghiêng góc tự do
Màn hình phụ Trên cùng: Màn hình trạng thái LCD 1,28″

Kính ngắm

Kiểu Điện tử tích hợp (OLED)
Kích cỡ 0,5″
Nghị quyết 5.760.000 điểm
Điểm mắt 24mm
Phủ sóng 100%
Phóng đại Xấp xỉ. 0,8 lần
Điều chỉnh diop -5 đến +3

Tập trung

Loại tiêu điểm Lấy nét tự động và thủ công
Chế độ tập trung AF servo liên tục, lấy nét bằng tay, AF servo đơn
Điểm lấy nét tự động Phát hiện pha ảnh, video
: 425

Tốc biến

Đèn nháy/Đèn tích hợp KHÔNG
Chế độ đèn nháy Tự động, Chỉ huy, Đồng bộ hóa màn hình thứ nhất, Thủ công, Tắt, Đồng bộ hóa màn hình thứ hai, Tự động TTL
Tốc độ đồng bộ tối đa 1/250 giây
Hệ thống Flash chuyên dụng TTL
Kết nối flash bên ngoài Thiết bị đầu cuối PC

Thuộc về môi trường

Nhiệt độ hoạt động 22 đến 72°F / -10 đến 40°C
Độ ẩm hoạt động 10 đến 80%

Tổng quan

Loại pin 1x NP-W235 Lithium-Ion có thể sạc lại, 7,2 VDC, 2200 mAh (Xấp xỉ 720 lần chụp)
Shoe Mount 1x Hot Shoe
Chủ đề gắn chân máy 1x 1/4″-20 Female (Bottom)
Kích thước (W x H x D) 5,4 x 3,7 x 3,3″ / 136,3 x 92,9 x 84,6 mm
Cân nặng 1,3 lb / 579 g (Chỉ thân máy)
1,5 lb / 660 g (Có pin, Phương tiện ghi)

Thông tin đóng gói

Trọng lượng gói hàng 2,845 lb
Kích thước hộp (LxWxH) 8,3 x 6,9 x 5,2″
Xem thêm

Fujifilm X-H2s

(28 đánh giá của khách hàng)
  • Cảm biến BSI xếp chồng X-Trans 26.1MP APS-C
  • Video 4K 120p, 6.2K 30p, FHD 240p 10-bit
  • ProRes 422 HQ nội bộ và F-Log 2
  • Kính ngắm điện tử OLED 5,76m điểm
  • Màn hình LCD cảm ứng có thể thay đổi góc 3″ 1,62m-Dot
  • ProRes & Blackmagic RAW qua HDMI
  • Khe cắm thẻ nhớ CFexpress Type B & SD UHS-II

63.000.000 

Khuyến mãi bổ sungKhuyến mãi toàn hệ thống

Giảm 50K khi đánh giá Google Maps hoặc 100K khi đề xuất Fanpage.

Tặng khăn lau da cừu khi mua ống kính.

Tặng miếng dán màn hình khi mua máy ảnh.

Giảm 30% khi mua kèm thẻ nhớ.

Vệ sinh body máy trọn đời.

Tổng bộ sản phẩm 77.244.200 

Có thể bạn thích…

-10%
+
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm
Giá gốc là: 34.500.000 ₫.Giá hiện tại là: 31.000.000 ₫.
Còn hàng
+
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm
Fujifilm
Khoảng giá: từ 18.000.000 ₫ đến 19.500.000 ₫
Còn hàng
Viltrox
12.000.000 
Còn hàng
-11%
Fujifilm
Giá gốc là: 22.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 19.600.000 ₫.
Còn hàng
Viltrox
12.000.000 
Còn hàng
Fujifilm
33.000.000 
Còn hàng

Thông số kỹ thuật

Hình ảnh

Gắn ống kính FUJIFILM X
Độ phân giải cảm biến Hiệu quả: 26,16 Megapixel (6240 x 4160)
Cảm biến ảnh CMOS 23,5 x 15,6 mm (APS-C)
Cắt cảm biến (Tương đương 35mm) Hệ số cắt: 1,5x
Chế độ chống rung ảnh Cảm biến-Shift, 5 trục
Bộ lọc ND tích hợp KHÔNG
Kiểu chụp Ảnh tĩnh & Video

Kiểm soát tiếp xúc

Loại màn trập Màn trập mặt phẳng tiêu điểm cơ học và màn trập lăn điện tử
Tốc độ màn trập Màn trập cơ học
1/8000 đến 15 phút
1/8000 đến 4 giây ở chế độ chương trình
1/8000 đến 30 giây ở chế độ ưu tiên khẩu độ
Lên đến 60 phút ở chế độ bóng đèn Màn
trập rèm phía trước điện tử
1/8000 đến 15 phút
1/8000 đến 4 giây trong Chế độ chương trình
1/8000 đến 30 giây ở Chế độ ưu tiên khẩu độ
Tối đa 60 phút ở chế độ
bóng đèn Màn trập điện tử
1/32000 đến 15 phút
1/32000 đến 4 giây ở Chế độ chương trình
1/32000 đến 30 giây ở Chế độ ưu tiên khẩu độ
1/8000 đến 1/4 giây ở chế độ phim
Đã sửa 1 giây ở chế độ bóng đèn
Chế độ bóng đèn/thời gian Chế độ bóng đèn
Phạm vi độ nhạy ISO Ảnh
160 đến 12.800 ở Chế độ thủ công, tự động (Mở rộng: 80 đến 51.200)
Video
160 đến 12.800 ở Chế độ thủ công, tự động (Mở rộng: 160 đến 25.600)
Phương pháp đo sáng Trung bình, Trung bình theo trọng tâm, Đa vùng, Nhiều, Điểm
Chế độ phơi sáng Ưu tiên khẩu độ, Thủ công, Chương trình, Ưu tiên màn trập
Bồi thường phơi nhiễm -5 đến +5 EV (1/3 bước EV)
Cân bằng trắng 2500 đến 10.000K
Cài đặt trước: Tự động, Ánh sáng ban ngày, Huỳnh quang, Đèn sợi đốt, Bóng râm, Dưới nước
Chụp liên tiếp Màn trập điện tử
Lên tới 40 khung hình / giây ở 26,1 MP cho tối đa184 khung hình (JPEG)/140 khung hình (thô)
Ghi khoảng thời gian Đúng
Tự hẹn giờ Độ trễ 2/10 giây

Chụp ảnh tĩnh

Kích thước hình ảnh 3:2 JPEG / Nguyên / TIFF
26 MP (6240 x 4160)
13 MP (4416 x 2944)
6,5 MP (3120 x 2080)
16:9 JPEG / Nguyên / TIFF
22 MP (6240 x 3512)
11 MP (4416 x 2488)
5,5 MP (3120 x 1760)
1:1 JPEG / Nguyên / TIFF
17 MP (4160 x 4160)
8,7 MP (2944 x 2944)
4,3 MP (2080 x 2080)
Tỷ lệ khung hình 1:1, 3:2, 16:9
Định dạng tệp hình ảnh HEIF, JPEG, Nguyên, TIFF
Độ sâu bit 14-bit

Quay video

Chế độ ghi nội bộ H.265/MOV 4:2:2 10-Bit
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50 /59,94/100 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94/100 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
DCI 2K (2048 x 1080) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94/100/200/240 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
1920 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94/100/200/240 khung hình/giây [ 360 đến 720 Mb/s]
H.265/MOV 4:2:0 10-Bit
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/ 24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
DCI 2K (2048 x 1080) ở tốc độ 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
1920 x 1080 ở tốc độ 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [360 đến 720 Mb/giây]
H. 265 Long GOP/MOV 4:2:2 10-Bit
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50 /59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
DCI 2K (2840 x 1080) ở 23,98/24,00 /25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
1920 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
H.265 Long GOP/MOV 4: 2:0 10-bit
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
4096 x 2160 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
3840 x 2160 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
2048 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
1920 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [50 đến 720 Mb/giây]
MOV/ProRes 422/ProRes 422 HQ/ProRes 422LT 4:2:2 10-bit
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25 /29,97 khung hình/giây [1277 đến 2754 Mb/giây]
DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [870 đến 1877 Mb/giây] UHD 4K (3840 x
2160) ở 23,98/24,00 /25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [870 đến 1877 Mb/giây]
DCI 2K (2048 x 1080) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [204 đến 440 Mb/giây]
1920 x 1080 ở 23,98 /24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây [204 đến 440 Mb/giây]
Chế độ ghi bên ngoài 4:2:2 10-bit qua HDMI
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây
DCI 4K (4096 x 2160) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94/100 khung hình/giây
UHD 4K (3840 x 2160 ) ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94/100 khung hình/giây
2048 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây
1920 x 1080 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,9 4/100 khung hình/giây
Nguyên qua HDMI
6240 x 4160 ở 23,98/24,00/25/29,97 khung hình/giây
4848 x 2728 ở 23,98/24,00/25/29,97/50/59,94 khung hình/giây
Hỗ trợ chuyển động nhanh/chậm Đúng
Đường cong gamma FUJIFILM F-Log, FUJIFILM F-Log 2
Giới hạn ghi KHÔNG
Truyền phát IP KHÔNG
Micro tích hợp sẵn Âm thanh nổi
Ghi âm MOV: Âm thanh LPCM 2 kênh 24-bit 48 kHz
MP4: Âm thanh AAC 2 kênh

Giao diện

Khe cắm thẻ nhớ/phương tiện Khe 1: CFexpress Loại B (CFast 2.0) [Tối đa 2 TB]
Khe 2: SD/SDHC/SDXC (UHS-II) [Tối đa 2 TB / Khuyến nghị V90 hoặc nhanh hơn]
Vào/ra video 1x Đầu ra HDMI (Tín hiệu không xác định)
Vào/ra âm thanh Đầu vào micrô âm thanh nổi TRS 1x 1/8″ / 3,5 mm trên thân máy ảnh
Đầu ra tai nghe âm thanh nổi TRS 1x 1/8″ / 3,5 mm trên thân máy ảnh
Nguồn vào/ra 1x Đầu vào/Đầu ra USB-C
I/O khác 1x USB-C (USB 3.2 / 3.1 Gen 2) Điều khiển/Dữ liệu/Đầu vào/Đầu ra Tether (Được chia sẻ với Đầu vào nguồn)
1x 2,5 mm Đầu vào điều khiển Sub-Mini
1x Đầu ra ổ cắm đồng bộ hóa PC
Không dây Wi-Fi 5 2,4 / 5 GHz (802.11ac), Bluetooth 4.2
Tương thích ứng dụng di động Có: Tên ứng dụng Android & iOS : FUJIFILM XApp
Chức năng: Truy cập các tệp đã lưu trữ, Điều chỉnh cài đặt, Cập nhật chương trình cơ sở, Điều khiển từ xa, Thiết lập, Xem nguồn cấp dữ liệu trực tiếp
Định vị toàn cầu (GPS, GLONASS, v.v.) GPS

Màn hình

Kích thước hiển thị 3.0″
Nghị quyết 1.620.000 điểm
Loại hiển thị Màn hình LCD cảm ứng nghiêng góc tự do
Màn hình phụ Trên cùng: Màn hình trạng thái LCD 1,28″

Kính ngắm

Kiểu Điện tử tích hợp (OLED)
Kích cỡ 0,5″
Nghị quyết 5.760.000 điểm
Điểm mắt 24mm
Phủ sóng 100%
Phóng đại Xấp xỉ. 0,8 lần
Điều chỉnh diop -5 đến +3

Tập trung

Loại tiêu điểm Lấy nét tự động và thủ công
Chế độ tập trung AF servo liên tục, lấy nét bằng tay, AF servo đơn
Điểm lấy nét tự động Phát hiện pha ảnh, video
: 425

Tốc biến

Đèn nháy/Đèn tích hợp KHÔNG
Chế độ đèn nháy Tự động, Chỉ huy, Đồng bộ hóa màn hình thứ nhất, Thủ công, Tắt, Đồng bộ hóa màn hình thứ hai, Tự động TTL
Tốc độ đồng bộ tối đa 1/250 giây
Hệ thống Flash chuyên dụng TTL
Kết nối flash bên ngoài Thiết bị đầu cuối PC

Thuộc về môi trường

Nhiệt độ hoạt động 22 đến 72°F / -10 đến 40°C
Độ ẩm hoạt động 10 đến 80%

Tổng quan

Loại pin 1x NP-W235 Lithium-Ion có thể sạc lại, 7,2 VDC, 2200 mAh (Xấp xỉ 720 lần chụp)
Shoe Mount 1x Hot Shoe
Chủ đề gắn chân máy 1x 1/4″-20 Female (Bottom)
Kích thước (W x H x D) 5,4 x 3,7 x 3,3″ / 136,3 x 92,9 x 84,6 mm
Cân nặng 1,3 lb / 579 g (Chỉ thân máy)
1,5 lb / 660 g (Có pin, Phương tiện ghi)

Thông tin đóng gói

Trọng lượng gói hàng 2,845 lb
Kích thước hộp (LxWxH) 8,3 x 6,9 x 5,2″
Xem thêm

Với Fujifilm X-H2s, sự kết hợp hoàn hảo giữa độ phân giải cao và công nghệ tiên tiến đã tạo nên một chiếc máy ảnh không gương lật đỉnh cao trong dòng sản phẩm X-Series. Nếu bạn muốn tìm một sản phẩm đem đến trải nghiệm chụp ảnh số với chất lượng vượt trội thì hãy tham khảo dòng lens này nhé. Trong bài viết sau hãy cùng BNCamera tìm hiểu chi tiết hơn về thiết bị này nhé. 

Thông số kỹ thuật của Fujifilm X-H2s

Hãng sản xuất Fujifilm 
Trọng lượng 579 Gram
Kích thước 136.3 * 92.9 * 84.6 mm
Bộ xử lý hình ảnh X-Processor 5
Chống rung Sensor-Shift, 5-Axis
Thời lượng quay 1.28″
Màn hình phụ LCD F4.5-6.7
Thu âm thanh 24-bit

Tổng quan về Fujifilm X-H2s

Fujifilm X-H2s, một mẫu máy ảnh mirrorless đa phương tiện, thể hiện sự cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chụp ảnh và quay phim mạnh mẽ. Tính năng tự động lấy nét (AF) đã được nâng cấp, tinh chỉnh và khả năng phát hiện chủ thể trên X-H2s giúp bạn bắt kịp mọi khoảnh khắc quan trọng một cách chính xác và nhanh chóng. Đặc biệt, khả năng quay video lên đến 6.2K là một điểm nhấn ấn tượng, mang đến trải nghiệm quay phim chất lượng cao và sắc nét.

X-H2s là một mẫu máy ảnh mirrorless đa phương tiện
X-H2s là một mẫu máy ảnh mirrorless đa phương tiện

Ưu điểm của Fujifilm X-H2s

Nếu bạn còn phân vân chưa biết dòng máy ảnh fujifilm xh2s có phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình không hãy tham khảo ngay những ưu điểm dưới đây:

Fujifilmxh2s có thiết kế linh hoạt, cấu tạo chắc chắn

Kính ngắm điện tử OLED lớn trên X-H2s với độ phân giải 5,76 triệu điểm mang lại hình ảnh sắc nét và chi tiết, kết hợp với độ phóng đại 0.8x để hỗ trợ hiển thị rõ ràng và linh hoạt. Màn hình chính LCD 3.0 inch phía sau với độ phân giải cao 1.62 triệu điểm ảnh và giao diện cảm ứng trực quan giúp điều khiển dễ dàng. Đặc biệt, khả năng thay đổi đa góc của màn hình giúp tăng tính linh hoạt và an toàn khi sử dụng máy.

Màn hình phụ LCD monochrome 1.28 inch trên top-plate cho phép người dùng xem nhanh các cài đặt máy một cách thuận tiện. Hệ thống khe cắm thẻ nhớ kép của thiết bị này bao gồm một khe CFexpress Type-B và một khe SD UHS-II giúp lưu trữ tệp linh hoạt, đồng thời ưu tiên sử dụng khe CFexpress Type B cho việc quay video tốc độ cao.

Với pin NP-W235, Fujifilm X-H2s cung cấp khả năng chụp lên đến khoảng 720 khung hình sau mỗi lần sạc đầy, hoặc khoảng 580 khung hình khi sử dụng ở Chế độ Normal. Điều này giúp bạn thoải mái sử dụng máy trong thời gian dài mà không cần lo lắng về việc sạc pin liên tục. X-H2s thực sự là một công cụ đa năng và tiện ích cho việc sáng tạo trong nhiếp ảnh và quay phim.

X-H2s thực sự là một công cụ quay phim đa năng và tiện ích
X-H2s thực sự là một công cụ quay phim đa năng và tiện ích

Zoom kỹ thuật số

Một trong những tính năng ấn tượng của Fujifilm X-H2s là khả năng zoom kỹ thuật số. Với việc sử dụng cảm biến 40,2MP của máy ảnh, X-H2s cung cấp khả năng thu phóng kỹ thuật số lên gấp đôi mà không làm giảm độ phân giải, đặc biệt khi quay video ở chất lượng 4K. Ngay cả khi kết hợp với các ống kính có một tiêu cự, máy ảnh vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt và chi tiết, mang lại trải nghiệm quay video mượt mà và chất lượng cao. 

X-H2s có khả năng zoom kỹ thuật số
X-H2s có khả năng zoom kỹ thuật số

Ghi RAW ngoài

Với sự hỗ trợ của cổng kết nối HDMI, máy ảnh không gương lật Fujifilm X-H2s mở ra khả năng quay Video RAW 12 bit khi được kết nối với đầu ghi tương thích bên ngoài. Ngoài việc ghi được dạng RAW, X-H2s còn hỗ trợ ghi cả ProRes RAW và Blackmagic RAW, mang lại sự linh hoạt trong việc xử lý và chỉnh sửa video. Đồng thời, máy ảnh cũng hỗ trợ cấu hình F-Log hoặc F-Log 2, cả hai định dạng này đều có khả năng làm việc ở độ phân giải lên đến 8K. 

X-H2s còn hỗ trợ ghi cả ProRes RAW và Blackmagic RAW
X-H2s còn hỗ trợ ghi cả ProRes RAW và Blackmagic RAW

Fujifilm X-H2s có chế độ mô phỏng phim

X-H2s không chỉ có chế độ mô phỏng film, mà còn tích hợp nhiều chế độ mô phỏng film phổ biến khác, giúp người dùng tái tạo chất lượng film của các loại film nổi tiếng của Fujifilm. Các chế độ mô phỏng film trên máy ảnh bao gồm: Provia, Velvia, Astia, Classic Chrome, Classic Neg., Nostalgic Neg., Pro Neg. Hi, Pro Neg…

X-H2s tích hợp nhiều chế độ mô phỏng film phổ biến
X-H2s tích hợp nhiều chế độ mô phỏng film phổ biến

Fujifilm X-H2s có khả năng kết nối với nhiều cổng

Fujifilm X-H2s được trang bị nhiều cổng kết nối tiện ích như:

  • Cổng Full-size HDMI Type A để xuất video ra đầu ghi hoặc màn hình ngoài.
  • Cổng USB 3.2 Type-C thế hệ 2 hỗ trợ chia sẻ kết nối, truyền dữ liệu và sạc pin trong máy ảnh.
  • Jack cắm tai nghe 3.5 mm và cổng micro bên ngoài để kiểm soát chất lượng ghi âm.
  • Cổng remote 2.5mm để hỗ trợ sử dụng bộ điều khiển từ xa có dây. Ngoài ra, máy ảnh cũng tích hợp kết nối không dây Bluetooth và Wi-Fi, cho phép chia sẻ hình ảnh nhanh chóng với thiết bị di động hoặc điều khiển máy ảnh từ xa.
Cổng remote 2.5mm để hỗ trợ sử dụng bộ điều khiển từ xa có dây
Cổng remote 2.5mm để hỗ trợ sử dụng bộ điều khiển từ xa có dây

Tích hợp chống rung 5 trục

Fujifilm X-H2s trang bị hệ thống chống rung 5 trục giúp ổn định hình ảnh với hiệu suất lên đến 7 stop. Hệ thống này tương thích với hầu hết các ống kính X Series, bao gồm cả các ống kính không có chống rung, đặc biệt hữu ích khi chụp ở tốc độ chậm và trong điều kiện ánh sáng yếu. Tính năng chống rung kỹ thuật số cũng được tích hợp trên X-H2s, giúp cải thiện sự ổn định của video khi quay mà không cần sử dụng gimbal hay tripod.

Tính năng chống rung kỹ thuật số cũng được tích hợp trên X-H2s
Tính năng chống rung kỹ thuật số cũng được tích hợp trên X-H2s

Hệ thống quay toàn diện

Fujifilm X-H2s được thiết kế với sự chú trọng đến khả năng quay video chuyên nghiệp, với hệ thống quay toàn diện. Máy có khả năng ghi nội bộ 4:2:2 10-bit ở DCI / UHD 4K tối đa 120p và Full HD tối đa 240p, cũng như ở độ phân giải 3:2 6,2K. X-H2s hỗ trợ nhiều loại codec như H.265 và ba cấp độ ProRes: 422 HQ, tiêu chuẩn 422 và nén nhiều 422 LT.

Fujifilm X-H2s chú trọng đến khả năng quay video chuyên nghiệp
Fujifilm X-H2s chú trọng đến khả năng quay video chuyên nghiệp

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là một vài câu hỏi thường gặp về sản phẩm X-H2s mời các bạn cùng tham khảo để hiểu hơn về thiết bị này nhé:

Bộ sạc pin thông thường có đi kèm với máy ảnh fuji x h2s không?

Fujifilm X-H2s đi kèm với bộ sạc chuyển đổi USB và cáp USB để sạc pin bên trong máy ảnh. Điều này khác biệt so với nhiều máy ảnh mới hiện nay, mà thường đi kèm với bộ sạc bên ngoài thay vì bộ sạc “thông thường” được cung cấp.

Tại sao Fujifilm X-H2s lại sử dụng cảm biến nhỏ?

X-H2s sử dụng cảm biến cỡ APS-C, giống như tất cả các máy ảnh FUJIFILM X Series khác. Việc sử dụng cảm biến nhỏ mang lại một số lợi ích như kích thước nhỏ gọn của thân máy và ống kính, khả năng sử dụng ống kính tele với tầm zoom xa hơn nhờ hệ số cắt và tạo ra độ sâu trường ảnh sâu hơn. Công nghệ cảm biến BSI Trans Stacked trên X-H2s cung cấp chất lượng hình ảnh tuyệt vời.

Lời kết

Qua chia sẻ trên đây chắc hẳn các bạn cùng đã hiểu rõ hơn về máy ảnh Fujifilm X-H2s đúng không nào? Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào khác về thiết bị này hãy để lại bình luận bền dưới bài viết BNCamera sẽ giải đáp một cách chi tiết và nhanh chóng nhất. 

Thương Hiệu

Hộp sản phẩm bao gồm

  • FUJIFILM X-H2S Mirrorless Camera
  • FUJIFILM NP-W235 Lithium-Ion Battery (7.2V, 2200mAh)
  • AC-5VJ AC Power Adapter
  • Plug Adapter
  • USB Cable
  • Shoulder Strap
  • FUJIFILM Body Cap for FUJIFILM X-Mount Cameras
  • Hot Shoe Cover
  • File Transmitter/Vertical Grip Connector Cover
  • Memory Card Slot Cover
  • Sync Terminal Cover
  • Cooling Fan Connector Cover
  • Cable Protector
4.7 /5
28 lượt đánh giá
5
19 đánh giá
4
9 đánh giá
3
0 đánh giá
2
0 đánh giá
1
0 đánh giá
Lọc đánh giá theo
T
Tô Hoàng Hiếu
Tuyệt vời

Fujifilm X-H2s dùng đúng nhu cầu công việc, thao tác khá thuận tay

Đánh giá đã đăng vào 1 tuần trước
P
Phan Phuong Thao
Tuyệt vời

dùng lâu dài có nhiều hướng nâng cấp ống kính. Có nhiều lựa chọn lens nên dễ nâng cấp dần theo nhu cầu

Đánh giá đã đăng vào 1 tuần trước
D
Do Minh Binh
Tuyệt vời

thông số quay đáp ứng tốt workflow mình đang dùng cho video. Có chế độ màu phục vụ hậu kỳ nên dễ cân màu đồng bộ giữa các cảnh hơn

Đánh giá đã đăng vào 2 tuần trước
L
Lam Thi Anh
Tuyệt vời

Mình không rành thông số lắm, chủ yếu đánh giá theo lúc cầm máy dùng thật. Phần giả lập màu là thứ dùng nhiều khi muốn có ảnh nhanh

Đánh giá đã đăng vào 2 tuần trước
L
Lê Thị Thu Hà
Tuyệt vời

giao diện dễ hiểu hơn mình nghĩ. body X-H2s đang là body mình dùng nhiều nhất cho công việc

Đánh giá đã đăng vào 2 tuần trước
Q
Quân
Tuyệt vời

Cầm trên tay thấy chắc hơn mình nghĩ

Đánh giá đã đăng vào 1 tháng trước
H
Huynh Hoang Binh
Tuyệt vời

Dùng cả quay lẫn chụp cho công việc khá cân bằng. Chất lượng ảnh đáp ứng tốt nhu cầu của mình. Dùng chủ yếu cho công việc, body vận hành khá ổn định

Đánh giá đã đăng vào 2 tháng trước
H
Hoang Bao Diep
Tốt

Một body cân bằng cho cả ảnh và video trong công việc. Cầm lâu với bộ lens của mình hơi mỏi tay, còn lại không có gì đáng phàn nàn

Đánh giá đã đăng vào 2 tháng trước
D
Dang Thi Mai Anh
Tốt

Lấy làm body nâng cấp để làm việc lâu dài thấy khá hợp. Vị trí một vài nút ban đầu mình chưa quen nên thao tác hơi chậm.

Đánh giá đã đăng vào 3 tháng trước
D
Duong Ngan
Tuyệt vời

nhận đúng mẫu đã đặt, đóng gói cẩn thận. Quay để hậu kỳ màu thấy workflow linh hoạt hơn so với chỉ dùng profile mặc định

Đánh giá đã đăng vào 4 tháng trước
T
Thảo
Tuyệt vời

Nhân viên tư vấn đúng nhu cầu, hỗ trợ khá nhanh

Đánh giá đã đăng vào 4 tháng trước
D
Duong Thu Nga
Tốt

theo dõi chủ thể khá hữu ích khi mình quay người di chuyển. Cá nhân mình thấy cần thêm thời gian làm quen mới dùng nhanh được.

Đánh giá đã đăng vào 5 tháng trước
T
Trịnh Khang
Tuyệt vời

Mình lấy con X-H2s để thay cho bộ cũ, dùng thực tế thấy hợp cách mình làm hơn

Đánh giá đã đăng vào 5 tháng trước
B
Bin
Tốt

Dùng hybrid cho công việc thấy tổng thể khá ổn. Qua vài job thấy workflow gọn và dễ kiểm soát hơn body cũ.

Đánh giá đã đăng vào 5 tháng trước
C
Chu Vy
Tốt

AF phản hồi tốt, dùng thực tế thấy yên tâm. Ảnh dùng ngay khá ổn, đỡ phải chỉnh nhiều. Menu nhiều mục hơn máy cũ của mình nên mấy buổi đầu phải mò một chút.

Đánh giá đã đăng vào 6 tháng trước
P
Phan Huu Nguyen
Tốt

Trước giờ mình dùng body đơn giản hơn nên con này cần làm quen thêm. Shop đóng gói kỹ, nhận hàng nguyên vẹn. Cảm giác hoàn thiện tốt, các chi tiết làm gọn gàng.

Đánh giá đã đăng vào 7 tháng trước
T
T.L
Tuyệt vời

dùng vài buổi chụp thấy thao tác nhanh, đúng kiểu body cho công việc

Đánh giá đã đăng vào 7 tháng trước
V
V.H
Tuyệt vời

Ảnh lên chi tiết tốt, màu sắc dễ dùng. Bắt nét nhanh, chụp người khá nhàn

Đánh giá đã đăng vào 8 tháng trước
N
Ngo Quang Long
Tuyệt vời

dùng đúng mục đích mình mua, nhìn chung khá ổn. Ghép với lens phù hợp thì bộ máy khá linh hoạt. Hoàn thiện khá chắc chắn, cầm thực tế thấy ổn. Mình lấy làm body chính, dùng thực tế thấy khá ổn

Đánh giá đã đăng vào 8 tháng trước
B
Tuyệt vời

Ngoại hình và độ hoàn thiện khá ưng. Cầm máy thoải mái, thao tác nhanh

Đánh giá đã đăng vào 9 tháng trước
T
Tran Quang Trung
Tuyệt vời

Mang đi chụp sự kiện thấy thao tác nhanh và thuận tay. Theo nét chủ thể khá ổn. Đổi qua lại giữa quay và chụp khá thuận tiện khi làm việc

Đánh giá đã đăng vào 9 tháng trước
H
Hoang Van Trung
Tốt

mua đúng nhu cầu nên dùng thấy khá hợp. Không có vấn đề lớn, chỉ là lúc mới dùng mình hơi mất thời gian làm quen

Đánh giá đã đăng vào 10 tháng trước
D
Dang Hoai Mai Anh
Tốt

Mình vẫn thích ngắm EVF khi chụp ảnh, thao tác tập trung hơn dùng màn hình. Ban đầu mình mất chút thời gian để làm quen cách dùng nên trừ nhẹ 1 sao

Đánh giá đã đăng vào 10 tháng trước
H
Huynh Vy
Tuyệt vời

Chụp người thấy máy ưu tiên chủ thể khá tiện, mình tập trung vào khung hình nhiều hơn. Chụp JPEG với các màu có sẵn khá vui, hợp kiểu chụp rồi đăng luôn

Đánh giá đã đăng vào 11 tháng trước
D
Do Duc Phuc
Tuyệt vời

Dùng cho các buổi chụp dịch vụ thấy cách bố trí thao tác hợp lý.

Đánh giá đã đăng vào 12 tháng trước
H
Ho Anh Loc
Tốt

Mình hay phải mang bộ đồ theo nhiều nơi nên khi dùng thực tế thấy khả năng tùy chỉnh hợp với kiểu làm việc nghiêm túc hơn, nên tổng thể khá hợp với cách mình dùng. Phần quay độ phân giải cao cho mình nhiều dư địa hơn khi crop khung ở hậu kỳ. Có vài thao tác đầu tiên mình chưa quen ngay, dùng thêm thì ổn hơn.

Đánh giá đã đăng vào 1 năm trước
O
Ong Tùng
Tuyệt vời

Máy hoạt động ổn định, ít gặp lỗi vặt trong quá trình sử dụng

Đánh giá đã đăng vào 1 năm trước
O
Ong Tùng
Tuyệt vời

Máy hoạt động ổn định, ít gặp lỗi vặt trong quá trình sử dụng

Đánh giá đã đăng vào 1 năm trước

28 đánh giá cho Fujifilm X-H2s

  1. Tô Hoàng Hiếu

    Fujifilm X-H2s dùng đúng nhu cầu công việc, thao tác khá thuận tay

  2. Phan Phuong Thao

    dùng lâu dài có nhiều hướng nâng cấp ống kính. Có nhiều lựa chọn lens nên dễ nâng cấp dần theo nhu cầu

  3. Do Minh Binh

    thông số quay đáp ứng tốt workflow mình đang dùng cho video. Có chế độ màu phục vụ hậu kỳ nên dễ cân màu đồng bộ giữa các cảnh hơn

  4. Lam Thi Anh

    Mình không rành thông số lắm, chủ yếu đánh giá theo lúc cầm máy dùng thật. Phần giả lập màu là thứ dùng nhiều khi muốn có ảnh nhanh

  5. Lê Thị Thu Hà

    giao diện dễ hiểu hơn mình nghĩ. body X-H2s đang là body mình dùng nhiều nhất cho công việc

  6. Quân

    Cầm trên tay thấy chắc hơn mình nghĩ

  7. Huynh Hoang Binh

    Dùng cả quay lẫn chụp cho công việc khá cân bằng. Chất lượng ảnh đáp ứng tốt nhu cầu của mình. Dùng chủ yếu cho công việc, body vận hành khá ổn định

  8. Hoang Bao Diep

    Một body cân bằng cho cả ảnh và video trong công việc. Cầm lâu với bộ lens của mình hơi mỏi tay, còn lại không có gì đáng phàn nàn

  9. Dang Thi Mai Anh

    Lấy làm body nâng cấp để làm việc lâu dài thấy khá hợp. Vị trí một vài nút ban đầu mình chưa quen nên thao tác hơi chậm.

  10. Duong Ngan

    nhận đúng mẫu đã đặt, đóng gói cẩn thận. Quay để hậu kỳ màu thấy workflow linh hoạt hơn so với chỉ dùng profile mặc định

  11. Thảo

    Nhân viên tư vấn đúng nhu cầu, hỗ trợ khá nhanh

  12. Duong Thu Nga

    theo dõi chủ thể khá hữu ích khi mình quay người di chuyển. Cá nhân mình thấy cần thêm thời gian làm quen mới dùng nhanh được.

  13. Trịnh Khang

    Mình lấy con X-H2s để thay cho bộ cũ, dùng thực tế thấy hợp cách mình làm hơn

  14. Bin

    Dùng hybrid cho công việc thấy tổng thể khá ổn. Qua vài job thấy workflow gọn và dễ kiểm soát hơn body cũ.

  15. Chu Vy

    AF phản hồi tốt, dùng thực tế thấy yên tâm. Ảnh dùng ngay khá ổn, đỡ phải chỉnh nhiều. Menu nhiều mục hơn máy cũ của mình nên mấy buổi đầu phải mò một chút.

  16. Phan Huu Nguyen

    Trước giờ mình dùng body đơn giản hơn nên con này cần làm quen thêm. Shop đóng gói kỹ, nhận hàng nguyên vẹn. Cảm giác hoàn thiện tốt, các chi tiết làm gọn gàng.

  17. T.L

    dùng vài buổi chụp thấy thao tác nhanh, đúng kiểu body cho công việc

  18. V.H

    Ảnh lên chi tiết tốt, màu sắc dễ dùng. Bắt nét nhanh, chụp người khá nhàn

  19. Ngo Quang Long

    dùng đúng mục đích mình mua, nhìn chung khá ổn. Ghép với lens phù hợp thì bộ máy khá linh hoạt. Hoàn thiện khá chắc chắn, cầm thực tế thấy ổn. Mình lấy làm body chính, dùng thực tế thấy khá ổn

  20. Ngoại hình và độ hoàn thiện khá ưng. Cầm máy thoải mái, thao tác nhanh

  21. Tran Quang Trung

    Mang đi chụp sự kiện thấy thao tác nhanh và thuận tay. Theo nét chủ thể khá ổn. Đổi qua lại giữa quay và chụp khá thuận tiện khi làm việc

  22. Hoang Van Trung

    mua đúng nhu cầu nên dùng thấy khá hợp. Không có vấn đề lớn, chỉ là lúc mới dùng mình hơi mất thời gian làm quen

  23. Dang Hoai Mai Anh

    Mình vẫn thích ngắm EVF khi chụp ảnh, thao tác tập trung hơn dùng màn hình. Ban đầu mình mất chút thời gian để làm quen cách dùng nên trừ nhẹ 1 sao

  24. Huynh Vy

    Chụp người thấy máy ưu tiên chủ thể khá tiện, mình tập trung vào khung hình nhiều hơn. Chụp JPEG với các màu có sẵn khá vui, hợp kiểu chụp rồi đăng luôn

  25. Do Duc Phuc

    Dùng cho các buổi chụp dịch vụ thấy cách bố trí thao tác hợp lý.

  26. Ho Anh Loc

    Mình hay phải mang bộ đồ theo nhiều nơi nên khi dùng thực tế thấy khả năng tùy chỉnh hợp với kiểu làm việc nghiêm túc hơn, nên tổng thể khá hợp với cách mình dùng. Phần quay độ phân giải cao cho mình nhiều dư địa hơn khi crop khung ở hậu kỳ. Có vài thao tác đầu tiên mình chưa quen ngay, dùng thêm thì ổn hơn.

  27. Ong Tùng

    Máy hoạt động ổn định, ít gặp lỗi vặt trong quá trình sử dụng

  28. Ong Tùng

    Máy hoạt động ổn định, ít gặp lỗi vặt trong quá trình sử dụng

Thêm một đánh giá

63000000

Fujifilm X-H2s

Fujifilm X-H2s

Trong kho

```html
Map Messenger Zalo
BNCamera Thái Hà 0876.699.222
BNCamera Cầu Giấy 0707.699.222
BNCamera SG 0825.599.222
BNCare - Trung tâm bảo hành 0706.699.222
```